X
Nha Khoa Dr Vương
Alo Bác sĩ
Mail
Chat
1900 2680

Bảng giá Nha khoa thẩm mỹ

NoDỊCH VỤVẬT LIỆUĐƠN GIÁ
1Trám xoang IComposite Denfill (Hàn Quốc)120.000đ
Composite Axcel (Mỹ)150.000đ
Trám Composite 3M(Mỹ)180.000đ
2Trám xoang II, III, IV, V30.000đ - 50.000đ
Lót Fuji phụ thu50.000đ
3Trám khe hỡ giữaComposite Denfill300.000đ
Composite Axcel450.000đ
Composite 3M600.000đ
4Trám đắp mặt răng thẩm mỹComposite Denfill250.000đ
Composite Axcel350.000đ
Composite 3M450.000đ

Chữa Tủy

No.DỊCH VỤLOẠI RĂNGĐƠN GIÁ
1Gói chửa tuỷ cơ bản( sử dụng File+Protaper tay)Răng cửa400.000đ
Răng cối nhỏ500.000đ
Răng cối lớn Hàm Dưới600.000đ
Răng cối lớn Hàm Trên650.000đ
Răng Khôn800.000đ
Răng điều trị tuỷ lại1 ống 600.000đ - 2 ống 800.000đ - 3 ống 1.000.000đ
Răng trẻ em400.000đ
2Gói chửa tuỷ bằng máy X-Smart PlusGiá cơ bản + 200.000đ
3Gói sử dụng máy X-Smart Plus+Trâm Wave OneGiá cơ bản + 400.000đ
4Gói VIP -Wave OneGiá cơ bản + 800.000đ
Trường hợp răng bị nhiễm trùng chóp, mỗi lần quay thuốc => thu thêm 100.000

NHỔ RĂNG

No.DỊCH VỤLOẠI RĂNGĐƠN GIÁ
1Nhổ răng trẻ emRăng sữa30.000đ - 100.000đ
2Nhổ răng người lớnRăng cửa200.000đ
Răng cối nhỏ300.000đ
Răng cối lớn400.000đ
3Nhổ răng khôn hoặc có lật vạt, khâuRăng khôn - tiểu phẫu500.000đ - 1.000.000đ
Răng khôn - tiểu phẫu khó lệch nhiều1.000.000đ - 2.500.000đ

**Chi phí nhổ răng có thể thay đổi tùy thuộc vào độ khó của việc mọc răng!

VỆ SINH RĂNG

No.DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Lấy vôi răng đánh bóng100.000đ - 150.000đ -200.000đ
2Lấy vôi răng định kì (*)79.000đ
3Điều trị viêm nha chu 1 răng100.000đ
4Điều trị viêm nha chu 2 hàm (**)500.000đ - 1.000.000đ
(*) Dành cho khách hàng lấy vôi răng định kì 6 tháng/ l lần và trên 2 lần tại Nha khoa.
(**) Khách hàng sẽ đi trong 4-6 lần hẹn.

PHỤC HÌNH RĂNG

PHỤC HÌNH THÁO LẮP

No.DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Răng nhựa tháo lắp (Hàn Quốc)200.000đ
2Răng nhựa cao cấp (Nhật)300.000đ
3Răng nhựa cao cấp (Mỹ)400.000đ
4Răng Composite cao cấp (Tây Ban Nha)500.000đ
5Răng Composite cao cấp (Nhật)600.000đ
6Răng Composite cao cấp (Đức)700.000đ
7Răng sứ tháo lắp800.000đ
8Răng sứ trên hàm khung tháo lắp1.000.000đ
9Nền hàm nhựa dẻo2.000.000đ - 3.000.000đ
10Hàm khung liên kết2.000.000đ - 3.000.000đ
11Màng lưới Inox1.000.000đ - 2.000.000đ
12Nền hàm khung bộ cơ bản1.000.000đ
13Nền hàm khung bộ tốt (Khung Vita)1.500.000đ
14Nền hàm khung bộ cao cấp (Khung Titan)2.000.000đ

PHỤC HÌNH CỐ ĐỊNH

RĂNG SỨ KIM LOẠI

No.DỊCH VỤBẢO HÀNHĐƠN GIÁ
1Răng sứ kim loại (Mỹ)1 năm800.000đ
2Răng sứ kim loại (Đức)2 năm1.000.000đ
3Răng sứ kim loại (Thụy Sĩ)3 năm1.500.000đ
4Răng sứ kim loại hợp kim Titan5 năm2.000.000đ
5Răng sứ kim loại hợp kim Titan đắp sứ Vita5 năm2.300.000đ
6Răng sứ kim loại đặc biệt Wirobond 280 (hợp kim Cr-Co của Bego-Đức)5 năm2.500.000đ
7Răng Sứ Cr-Co đắp sứ Vita5 năm2.800.000đ

Bảng giá Bọc răng sứ Toàn sứ

No.DỊCH VỤBẢO HÀNHĐƠN GIÁ
1Răng Toàn Sứ Zirconia Full Contour10 năm3.500.000đ
2Răng Toàn Sứ Zirconia -Vita10 năm4.000.000đ
3Răng Toàn Sứ Cercon Dentsply7 năm - có thẻ và số seri trên website4.000.000đ
4Răng Toàn Sứ Cercon HT Dentsply7 năm - có thẻ và số seri trên website4.500.000đ
5Mão toàn sứ Nano 3M Lava10 năm5.000.000đ
6Mão Toàn Sứ Nano 3M Lava Plus HT15 năm - Màu xà cừ tự nhiên6.000.000đ

Giá răng Kim loại

No.DỊCH VỤBẢO HÀNHĐƠN GIÁ
1Mão kim loại tốt2 năm500.000đ
2Mão Titan2 năm800.000đ

Giá tái tạo cùi răng

No.DỊCH VỤĐƠN GIÁ
1Cùi đúc kim loại150.000đ - 200.000đ
2Cùi đúc toàn sứ1.500.000đ
3Chốt sợi Composite800.000đ
4Răng tạm (nhựa) cho phục hình cố địnhFREE
5Tháo cắt cầu răng100.000đ
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo.
Chi phí sẽ được bác sĩ thông báo chính xác khi bạn đến tư vấn.



Leave a Reply

Your email address will not be published.


Comment


Name

Email

Url